Bảng xếp hạng bóng đá Vô địch U17 Đức 2022-2023 mới nhất

Bảng xếp hạng bóng đá Vô địch U17 Đức năm 2022-2023 mới nhất hôm nay. Bongdanet.vn cập nhật BXH các đội bóng tại giải Vô địch U17 Đức CHÍNH XÁC nhất. Xem thứ hạng, vị trí đá playoff lên hạng và xuống hạng.
Vòng đấu hiện tại: 14
BXH Vô địch U17 Đức 2022-2023 vòng 14
XH Đội bóng ST T H B BT BB HS Đ Phong độ gần nhất
1 VfB Stuttgart U17 20 16 3 1 63 21 42 51
T T B H T T
2 SpVgg Unterhaching U17 20 17 0 3 52 26 26 51
T T T B T T
3 Hoffenheim U17 20 12 4 4 49 30 19 40
H T H H T H
4 SC Freiburg U17 20 12 3 5 56 32 24 39
B T T T H H
5 FSV Mainz 05 U17 20 11 5 4 51 26 25 38
B T H B B T
6 Bayern Munchen U17 20 12 2 6 53 32 21 38
B T B T B T
7 Nurnberg U17 20 10 3 7 51 29 22 33
T T B H T T
8 Augsburg U17 20 10 3 7 41 32 9 33
H B B T H B
9 SV Darmstadt U17 20 11 0 9 37 40 -3 33
T T T T T B
10 Greuther Furth U17 20 9 4 7 30 29 1 31
H B B T H B
11 Karlsruher SC U17 20 7 6 7 31 27 4 27
T T T T H H
12 Eintracht Frankfurt U17 20 7 5 8 30 33 -3 26
T B B T T H
13 TSV 1860 Munchen U17 20 8 2 10 26 29 -3 26
H B T B B T
14 Kaiserslautern U17 20 7 2 11 43 45 -2 23
T T B T B T
15 Stuttgarter Kickers U17 19 7 1 11 29 37 -8 22
B B T T B B
16 FSV Frankfurt U17 20 6 2 12 25 35 -10 20
T B B B B B
17 FC Heidenheim U17 20 5 4 11 32 51 -19 19
B B T B B B
18 SV Wehen Wiesbaden U17 20 6 1 13 24 50 -26 19
B B T B T T
19 FC IngolstadtU17 20 4 5 11 22 49 -27 17
T T H B B T
20 SV Elversberg U17 19 2 2 15 11 59 -48 8
B B B B H B
21 Reutlingen(U17) 20 0 3 17 14 58 -44 3
B B B H B B

XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm | Phong độ: từ trái qua phảitrận gần đây nhất => trận xa nhất
BXH cập nhật lúc: 25/04/2022 14:02

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ -4 1828

2  Braxin 6 1826

3  Pháp 7 1786

4  Anh 5 1755

5  Argentina 12 1750

6  Ý -10 1740

7  Tây Ban Nha 17 1704

8  Bồ Đào Nha -21 1660

9  Đan mạch -14 1654

10  Hà Lan 1 1653

99  Việt Nam -13 1209

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -87 2110

2  Thụy Điển 78 2088

3  Đức 0 2073

4  Netherland 12 2047

5  Pháp 0 2038

6  Canada 60 2021

7  Braxin 7 1978

8  Anh 0 1973

9  Bắc Triều Tiên 0 1940

10  Tây Ban Nha 0 1935

32  Việt Nam 0 1657