Kết quả bóng đá Cúp Hoàng Hậu Nhật Bản nữ 2022-2023 - Kqbd Nhật Bản

Thời gian Bảng FT HT
Chủ nhật, Ngày 04/12/2022
04/12 11:30 Round 2 Orca Kamogawa FC (w) 5-0 Diosa Izumo (W) (1-0)
04/12 08:30 Round 2 Angeviolet Hiroshima (w) 0-4 Toyo University (w) (0-2)
Thứ bảy, Ngày 03/12/2022
03/12 12:10 Round 2 AS Harima ALBION (w) 6-3 Fujieda Junshin High School (w) (2-1)
90phút [3-3], 120phút [6-3]
03/12 12:00 Round 2 Ehime FC (w) 3-2 SEISA OSA Rheia (W) (2-1)
90phút [2-2], 120phút [3-2]
03/12 11:30 Round 2 Setagaya Sfida (w) 3-1 Viamaterras Miyazaki (W) (2-0)
03/12 11:30 Round 2 Fujizakura Yamanashi (W) 0-3 Yokohama FC Seagulls (w) (0-2)
03/12 09:00 Round 2 NGU Nagoya (w) 1-2 Waseda University AFC (w) (0-1)
03/12 08:30 Round 2 Cerezo Osaka Sakai (w) 0-0 Shizuoka Sangyo University (w) (0-0)
90phút [0-0], 120phút [0-0], Pen [5-4],
03/12 08:30 Round 2 IGA Kunoichi (w) 2-0 Tokiwagi Gakuen High School (w) (2-0)
03/12 08:30 Round 2 University of Tsukuba (w) 0-1 Okayama Prefecture Sakuyo High School (w) (0-0)
Chủ nhật, Ngày 27/11/2022
27/11 12:00 Ehime FC (w) 2-0 Lily Wolf F s (W) (1-0)
27/11 11:30 Gunma FC White Star (w) 1-3 Waseda University AFC (w) (0-0)
27/11 11:30 Fujieda Junshin High School (w) 3-0 Fukuoka AN (w) (0-0)
27/11 11:00 Orca Kamogawa FC (w) 4-0 Daisho Gakuen HighSchool W (0-0)
27/11 09:00 Tokyo Intl Univ (w) 0-4 Viamaterras Miyazaki (W) (0-0)
27/11 08:30 Tokiwagi Gakuen High School (w) 2-1 FC Imabari (w) (0-0)
27/11 08:30 Nippon Sport Science Universit (w) 0-1 Fujizakura Yamanashi (W) (0-0)
Thứ bảy, Ngày 26/11/2022
26/11 12:00 Round 1 Angeviolet Hiroshima (w) 5-0 Okayama Yunogo Belle (w) (3-0)
26/11 12:00 Round 1 Yokohama FC Seagulls (w) 2-1 JFA Academy Fukushima (w) (1-1)
90phút [1-1], 120phút [2-1]
26/11 12:00 Round 1 Okayama Prefecture Sakuyo High School (w) 2-1 Kamimura Gakuen High School (w) (1-0)
26/11 11:30 Round 1 Toyo University (w) 5-0 Norddea Hokkaido (w) (2-0)
26/11 11:30 Round 1 Speranza Takatsuki(w) 1-1 University of Tsukuba (w) (0-1)
26/11 09:00 Round 1 Diosa Izumo (W) 1-0 Tokai Uni Tokyo (W) (0-0)
26/11 09:00 Round 1 Cerezo Osaka Sakai (w) 4-0 Hinomoto Gakuen Senior High School (w) (0-0)
26/11 08:30 Round 1 Kibi International University (w) 1-4 Shizuoka Sangyo University (w) (1-1)
26/11 08:30 Round 1 SEISA OSA Rheia (W) 1-0 Aichi Toho University (w) (0-0)
26/11 08:30 Round 1 NGU Nagoya (w) 6-0 Sapporo University (w) (0-0)
Chủ nhật, Ngày 27/02/2022
27/02 12:00 Final Urawa Red Diamonds (w) 1-0 JEF United Ichihara Chiba (w) (0-0)
Thứ tư, Ngày 05/01/2022
05/01 17:00 Semifinal JEF United Ichihara Chiba (w) 1-0 Ntv Menina (w) (1-0)
05/01 14:00 Semifinal Urawa Red Diamonds (w) 1-0 Cerezo Osaka Sakai (w) (0-0)
Thứ tư, Ngày 29/12/2021
29/12 14:00 Quarterfinals Omiya Ardija (W) 0-4 Ntv Menina (w) (0-1)
29/12 11:00 Quarterfinals Hiroshima Sanfrecce (W) 0-2 Urawa Red Diamonds (w) (0-0)
29/12 11:00 Quarterfinals NTV Beleza (w) 0-3 JEF United Ichihara Chiba (w) (0-1)
29/12 11:00 Quarterfinals Albirex Niigata (w) 0-1 Cerezo Osaka Sakai (w) (0-0)
Thứ bảy, Ngày 25/12/2021
25/12 12:00 Round 4 Hiroshima Sanfrecce (W) 2-0 Vegalta Sendai (w) (1-0)
25/12 12:00 Round 4 Nagano Parceiro (w) 0-4 NTV Beleza (w) (0-3)
25/12 12:00 Round 4 Urawa Red Diamonds (w) 1-0 IGA Kunoichi (w) (0-0)
25/12 12:00 Round 4 Nojima Stella (w) 2-3 Cerezo Osaka Sakai (w) (0-1)
25/12 09:00 Round 4 AS Elfen Sayama (w) 0-2 Albirex Niigata (w) (0-1)
25/12 09:00 Round 4 JEF United Ichihara Chiba (w) 1-0 Orca Kamogawa FC (w) (0-0)

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)
Kết quả bóng đá Cúp Hoàng Hậu Nhật Bản nữ năm 2022-2023 mới nhất hôm nay. Bongdanet.vn cập nhật kết quả trực tuyến các trận đấu tại giải Cúp Hoàng Hậu Nhật Bản nữ CHÍNH XÁC nhất. Xem Kq BĐ, lịch thi đấu, bảng xếp hạng, soi kèo bóng đá hoàn toàn tự động.

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ -4 1828

2  Braxin 6 1826

3  Pháp 7 1786

4  Anh 5 1755

5  Argentina 12 1750

6  Ý -10 1740

7  Tây Ban Nha 17 1704

8  Bồ Đào Nha -21 1660

9  Đan mạch -14 1654

10  Hà Lan 1 1653

99  Việt Nam -13 1209

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -87 2110

2  Thụy Điển 78 2088

3  Đức 0 2073

4  Netherland 12 2047

5  Pháp 0 2038

6  Canada 60 2021

7  Braxin 7 1978

8  Anh 0 1973

9  Bắc Triều Tiên 0 1940

10  Tây Ban Nha 0 1935

32  Việt Nam 0 1657