Xem lịch thi đấu theo vòng đấu

Vòng đấu hiện thời: vòng 22
Thời gian FT Vòng
Thứ bảy, Ngày 04/02/2023
04/02 22:59 PSG ?-? Toulouse 22
Chủ nhật, Ngày 05/02/2023
05/02 01:00 Troyes ?-? Lyon 22
05/02 03:00 Rennes ?-? Lille 22
05/02 19:00 Clermont ?-? Monaco 22
05/02 21:00 AJ Auxerre ?-? Reims 22
05/02 21:00 Strasbourg ?-? Montpellier 22
05/02 21:00 Lorient ?-? Angers 22
05/02 21:00 Ajaccio ?-? Nantes 22
05/02 23:05 Stade Brestois ?-? Lens 22
Thứ hai, Ngày 06/02/2023
06/02 02:45 Marseille ?-? Nice 22
Thứ bảy, Ngày 11/02/2023
11/02 03:00 Nice ?-? Ajaccio 23
11/02 22:59 Monaco ?-? PSG 23
Chủ nhật, Ngày 12/02/2023
12/02 03:00 Clermont ?-? Marseille 23
12/02 19:00 Toulouse ?-? Rennes 23
12/02 21:00 Angers ?-? AJ Auxerre 23
12/02 21:00 Lille ?-? Strasbourg 23
12/02 21:00 Montpellier ?-? Stade Brestois 23
12/02 21:00 Reims ?-? Troyes 23
12/02 23:05 Nantes ?-? Lorient 23
Thứ hai, Ngày 13/02/2023
13/02 02:45 Lyon ?-? Lens 23

HT: Tỷ số hiệp 1 (Half-time) | FT: Tỷ số cả trận (Full-time)

Lịch thi đấu bóng đá Pháp hôm nay và ngày mai: cập nhật lịch bóng đá Ligue 1, lịch trực tiếp bóng đá Pháp tối và đêm nay MỚI nhất. LTĐ BĐ và tường thuật trực tiếp bóng đá Pháp trên truyền hình Bóng đá TV, Thể Thao TV, K+, VTV3 và VTV6 CHÍNH XÁC.

# CLB T +/- Đ

1 Paris Saint Germain (PSG) 21 36 51

2 Marseille 21 25 46

3 Lens 21 18 45

4 Monaco 21 17 41

5 Rennes 21 18 40

6 Lille 21 9 35

7 Lorient 21 1 35

8 Nice 21 4 31

9 Clermont 21 -3 30

10 Lyon 21 7 29

11 Reims 21 0 29

12 Toulouse 21 -1 29

13 Nantes 21 -5 22

14 Montpellier 21 -12 20

15 Stade Brestois 21 -11 19

16 Troyes 21 -13 19

17 Ajaccio 21 -19 18

18 Strasbourg 21 -14 15

19 AJ Auxerre 21 -28 13

20 Angers 21 -29 8

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Bỉ -4 1828

2  Braxin 6 1826

3  Pháp 7 1786

4  Anh 5 1755

5  Argentina 12 1750

6  Ý -10 1740

7  Tây Ban Nha 17 1704

8  Bồ Đào Nha -21 1660

9  Đan mạch -14 1654

10  Hà Lan 1 1653

99  Việt Nam -13 1209

XH Tuyển QG +/- Điểm

1  Mỹ -87 2110

2  Thụy Điển 78 2088

3  Đức 0 2073

4  Netherland 12 2047

5  Pháp 0 2038

6  Canada 60 2021

7  Braxin 7 1978

8  Anh 0 1973

9  Bắc Triều Tiên 0 1940

10  Tây Ban Nha 0 1935

32  Việt Nam 0 1657