Top ghi bàn VĐQG Estonia 2026 - Vua phá lưới bóng đá Estonia
Ngoài ra, bongdanet.mobi liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn VĐQG Estonia mùa 2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Estonia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Estonia) mùa 2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Tristan Koskor | Tartu JK Maag Tammeka | 4 | 0 |
| Pavel Marin | Tartu JK Maag Tammeka | 3 | 0 |
| Sten Jakob Viidas | Parnu JK Vaprus | 3 | 0 |
| Mihkel Ainsalu | Levadia Tallinn | 2 | 0 |
| Maksimilian Skvortsov | Levadia Tallinn | 2 | 1 |
| Bubacarr Tambedou | Levadia Tallinn | 2 | 0 |
| Gustavo Daniel Cabral | Paide Linnameeskond | 2 | 1 |
| Stanislav Agaptsev | Trans Narva | 2 | 0 |
| Henri Valja | Parnu JK Vaprus | 2 | 2 |
| Mattias Mannilaan | Nomme JK Kalju | 2 | 0 |
| Nikita Ivanov | Nomme JK Kalju | 2 | 1 |
| Egert Ounapuu | FC Nomme United | 2 | 0 |
| Owusu Dacosta | FC Nomme United | 2 | 0 |
| Abdul Wahid Binate | Harju JK Laagri | 2 | 0 |
| Karl-Erik Ennuste | Harju JK Laagri | 1 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Estonia mùa 2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Estonia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Estonia) mùa 2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Rauno Sappinen | FC Flora Tallinn | 20 | 0 |
| Marten-Chris Paalberg | Parnu JK Vaprus | 15 | 0 |
| Taaniel Usta | JK Tallinna Kalev | 13 | 4 |
| Karel Eerme | Harju JK Laagri | 13 | 4 |
| Pierre Kabore | Trans Narva | 12 | 3 |
| Ahmed Adebayo | Tartu JK Maag Tammeka | 11 | 1 |
| Josue Yayra Doke | Trans Narva | 10 | 0 |
| Markus Poom | FC Flora Tallinn | 10 | 0 |
| Mihkel Ainsalu | Levadia Tallinn | 10 | 0 |
| Ernest Agyiri | Levadia Tallinn | 10 | 0 |
| Joao Pedro | Levadia Tallinn | 9 | 2 |
| Danil Kuraksin | FC Flora Tallinn | 9 | 0 |
| Andero Kivi | FC Kuressaare | 9 | 0 |
| Kristjan Kask | Nomme JK Kalju | 9 | 0 |
| Rommi Siht | Nomme JK Kalju | 9 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C2 Châu Âu
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 0 1877
2 Argentina 0 1873
3 Pháp 0 1870
4 Anh 0 1834
5 Braxin 0 1760
6 Bồ Đào Nha 0 1760
7 Hà Lan 0 1756
8 Morocco 3 1736
9 Bỉ 0 1730
10 Đức 0 1724
108 Việt Nam 5 1189
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 28 2094
2 USA (W) -7 2057
3 Germany (W) 0 2010
4 England (W) -12 2009
5 Sweden (W) -31 1993
6 Brazil (W) 16 1993
7 France (W) 3 1992
8 Japan (W) 6 1977
9 North Korea (W) 0 1944
10 Canada (W) -27 1940
36 Vietnam (W) 4 1621

