Top ghi bàn Hạng 2 Bồ Đào Nha 2025-2026 - Vua phá lưới bóng đá Bồ Đào Nha
Ngoài ra, bongdanet.mobi liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn Hạng 2 Bồ Đào Nha mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng 2 Bồ Đào Nha (top ghi bàn bóng đá Hạng 2 Bồ Đào Nha) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Heinz Mörschel | Vizela | 11 | 3 |
| Juan Munoz | Uniao Leiria | 7 | 1 |
| Joao Victor | Pacos de Ferreira | 7 | 2 |
| Adrian Butzke | Maritimo | 5 | 0 |
| Miguel Pereira | Lusitania FC | 5 | 0 |
| Falcao Carolino | SC Farense | 4 | 0 |
| Joao Vasco Lima Santos de Miranda | Lusitania FC | 4 | 0 |
| Rafael Nel | Sporting CP B | 4 | 0 |
| Goncalo Moreira | SL Benfica B | 3 | 0 |
| Alvaro Santos | Penafiel | 3 | 0 |
| Leonardo Vonic | Porto B | 3 | 0 |
| Goncalo Sousa | Porto B | 3 | 0 |
| Lucas Anjos | Sporting CP B | 3 | 0 |
| Pablo Fernandez | Uniao Leiria | 3 | 0 |
| Nuno Cunha | Pacos de Ferreira | 3 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C2 Châu Âu
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 0 1877
2 Argentina 0 1873
3 Pháp 0 1870
4 Anh 0 1834
5 Braxin 0 1760
6 Bồ Đào Nha 0 1760
7 Hà Lan 0 1756
8 Morocco 3 1736
9 Bỉ 0 1730
10 Đức 0 1724
108 Việt Nam 5 1189
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 28 2094
2 USA (W) -7 2057
3 Germany (W) 0 2010
4 England (W) -12 2009
5 Sweden (W) -31 1993
6 Brazil (W) 16 1993
7 France (W) 3 1992
8 Japan (W) 6 1977
9 North Korea (W) 0 1944
10 Canada (W) -27 1940
36 Vietnam (W) 4 1621

