Top ghi bàn Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ 2025-2026 - Vua phá lưới bóng đá Turkey
Ngoài ra, bongdanet.mobi liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ (top ghi bàn bóng đá Hạng nhất Thổ Nhĩ Kỳ) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Mbaye Diagne | Amedspor | 16 | 3 |
| Florent Hasani | Boluspor | 14 | 2 |
| Eren Tozlu | Erzurum BB | 11 | 2 |
| Gianni Bruno | 76 Igdir Belediye spor | 11 | 3 |
| Alfredo Kulembe Ribeiro, Fredy | Bodrumspor | 10 | 6 |
| Taulant Seferi Sulejmanov | Bodrumspor | 10 | 0 |
| Olarenwaju Kayode | Erokspor | 10 | 0 |
| Ivan Cedric Bikoue Embolo | Belediye Vanspor | 10 | 0 |
| Lois Diony | Manisa BB Spor | 9 | 3 |
| Douglas Willian da Silva Souza | Bandirmaspor | 8 | 1 |
| Mallik Wilks | Pendikspor | 8 | 0 |
| Gael Kakuta | Sakaryaspor | 8 | 3 |
| Salih Kavrazli | Adana Demirspor | 7 | 1 |
| Antenor Junior Fernandez Vitoria | Keciorengucu | 7 | 3 |
| Francis Ezeh | Keciorengucu | 7 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá U23 Châu Á
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Indonesia
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 0 1877
2 Argentina 0 1873
3 Pháp 0 1870
4 Anh 0 1834
5 Braxin 0 1760
6 Bồ Đào Nha 0 1760
7 Hà Lan 0 1756
8 Bỉ 0 1730
9 Đức 0 1724
10 Croatia 0 1716
107 Việt Nam 5 1189
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 28 2094
2 USA (W) -7 2057
3 Germany (W) 0 2010
4 England (W) -12 2009
5 Sweden (W) -31 1993
6 Brazil (W) 16 1993
7 France (W) 3 1992
8 Japan (W) 6 1977
9 North Korea (W) 0 1944
10 Canada (W) -27 1940
36 Vietnam (W) 4 1621

