Top ghi bàn VĐQG Israel 2025-2026 - Vua phá lưới bóng đá Israel
Ngoài ra, bongdanet.mobi liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn VĐQG Israel mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Israel (top ghi bàn bóng đá VĐQG Israel) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Dan Biton | Hapoel Beer Sheva | 15 | 4 |
| Yarden Shua | Beitar Jerusalem | 12 | 3 |
| Stav Turiel | Hapoel Tel Aviv | 11 | 2 |
| Adrian Ugarriza | Hapoel Kiryat Shmona | 10 | 2 |
| Dor Peretz | Maccabi Tel Aviv | 10 | 1 |
| Trivante Stewart | Maccabi Haifa | 9 | 3 |
| Ido Shahar | Maccabi Tel Aviv | 9 | 3 |
| Javon Romario East | Hapoel Haifa | 9 | 1 |
| Oz Bilu | Maccabi Netanya | 9 | 0 |
| Omer Atzili | Beitar Jerusalem | 8 | 3 |
| Yair Mordechai | Hapoel Kiryat Shmona | 8 | 1 |
| Adi Yona | Beitar Jerusalem | 8 | 1 |
| Mark Koszta | Hapoel Petah Tikva | 8 | 0 |
| Kings Kangwa | Hapoel Beer Sheva | 8 | 1 |
| Igor Zlatanovic | Hapoel Beer Sheva | 8 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C2 Châu Âu
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 0 1877
2 Argentina 0 1873
3 Pháp 0 1870
4 Anh 0 1834
5 Braxin 0 1760
6 Bồ Đào Nha 0 1760
7 Hà Lan 0 1756
8 Morocco 3 1736
9 Bỉ 0 1730
10 Đức 0 1724
108 Việt Nam 5 1189
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 28 2094
2 USA (W) -7 2057
3 Germany (W) 0 2010
4 England (W) -12 2009
5 Sweden (W) -31 1993
6 Brazil (W) 16 1993
7 France (W) 3 1992
8 Japan (W) 6 1977
9 North Korea (W) 0 1944
10 Canada (W) -27 1940
36 Vietnam (W) 4 1621

