Top ghi bàn VĐQG Bulgaria 2025-2026 - Vua phá lưới bóng đá Bulgaria
Ngoài ra, bongdanet.mobi liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn VĐQG Bulgaria mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Bulgaria (top ghi bàn bóng đá VĐQG Bulgaria) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Ivaylo Chochev | Ludogorets Razgrad | 16 | 2 |
| Everton Bala | Levski Sofia | 15 | 4 |
| Mamadou Diallo | CSKA 1948 Sofia | 14 | 2 |
| Santiago Leandro Godoy | CSKA Sofia | 12 | 4 |
| Bertrand Fourrier | Septemvri Sofia | 11 | 3 |
| Alberto Saido Tajero | Beroe Stara Zagora | 10 | 1 |
| Mustapha Sangare | Levski Sofia | 9 | 3 |
| Ioannis Pittas | CSKA Sofia | 8 | 2 |
| Kwadwo Duah | Ludogorets Razgrad | 8 | 1 |
| Georgi Lazarov | Cherno More Varna | 8 | 0 |
| Petar Stanic | Ludogorets Razgrad | 8 | 1 |
| Birsent Karagaren | FC Arda Kardzhali | 7 | 0 |
| Franklin | Botev Plovdiv | 7 | 0 |
| Marin Petkov | Levski Sofia | 7 | 1 |
| Spas Delev | Lokomotiv Sofia | 6 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Bulgaria mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Bulgaria (top ghi bàn bóng đá VĐQG Bulgaria) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Santiago Leandro Godoy | Beroe Stara Zagora | 18 | 3 |
| Ante Aralica | Lokomotiv Sofia | 16 | 3 |
| Ahmed Ahmedov | Spartak Varna | 16 | 5 |
| Goduine Koyalipou | CSKA Sofia | 14 | 1 |
| Borislav Rupanov | Septemvri Sofia | 12 | 3 |
| Stanislav Ivanov | Arda | 11 | 0 |
| Tonislav Yordanov | Arda | 11 | 0 |
| Rwan Philipe Rodrigues de Souza Cruz | Ludogorets Razgrad | 10 | 0 |
| Marin Petkov | Levski Sofia | 10 | 0 |
| Ivan Minchev | Slavia Sofia | 10 | 6 |
| Vladimir Nikolov | Slavia Sofia | 10 | 0 |
| Alexander Kolev | Levski Sofia | 9 | 2 |
| Julien Lamy | Lokomotiv Plovdiv | 9 | 1 |
| Thalis Henrique Cantanhede | CSKA 1948 Sofia | 9 | 3 |
| Chinonso Offor | Arda | 9 | 2 |
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C2 Châu Âu
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 0 1877
2 Argentina 0 1873
3 Pháp 0 1870
4 Anh 0 1834
5 Braxin 0 1760
6 Bồ Đào Nha 0 1760
7 Hà Lan 0 1756
8 Morocco 3 1736
9 Bỉ 0 1730
10 Đức 0 1724
108 Việt Nam 5 1189
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 28 2094
2 USA (W) -7 2057
3 Germany (W) 0 2010
4 England (W) -12 2009
5 Sweden (W) -31 1993
6 Brazil (W) 16 1993
7 France (W) 3 1992
8 Japan (W) 6 1977
9 North Korea (W) 0 1944
10 Canada (W) -27 1940
36 Vietnam (W) 4 1621

