Top ghi bàn VĐQG Serbia 2025-2026 - Vua phá lưới bóng đá Serbia
Ngoài ra, bongdanet.mobi liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn VĐQG Serbia mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Serbia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Serbia) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Aleksandar Katai | Crvena Zvezda | 16 | 2 |
| Slobodan Tedic | Cukaricki Stankom | 11 | 2 |
| Andrej Kostic | Partizan Belgrade | 9 | 0 |
| Ester Sokler | Radnicki 1923 Kragujevac | 8 | 0 |
| Loue Bayere Junior | Habitpharm Javor | 8 | 0 |
| Vasilije Kostov | Crvena Zvezda | 8 | 1 |
| Stefan Stanisavljevic | Novi Pazar | 7 | 0 |
| Andrija Majdevac | FK Napredak Krusevac | 7 | 0 |
| Milutin Vidosavljevic | Vojvodina Novi Sad | 7 | 1 |
| Bruno Duarte da Silva | Crvena Zvezda | 6 | 3 |
| Stefan Tomovic | FK Spartak Zlatibor Voda | 6 | 3 |
| Vasilije Novicic | IMT Novi Beograd | 6 | 5 |
| Aleksa Vukanovic | Vojvodina Novi Sad | 5 | 0 |
| Lazar Randelovic | Vojvodina Novi Sad | 5 | 0 |
| Demba Seck | Partizan Belgrade | 5 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Serbia mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Serbia (top ghi bàn bóng đá VĐQG Serbia) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Cherif Ndiaye | Crvena Zvezda | 19 | 4 |
| Bruno Duarte da Silva | Crvena Zvezda | 17 | 1 |
| Bibras Natcho | Partizan Belgrade | 15 | 5 |
| Bamidele Isa Yusuf | Vojvodina Novi Sad | 15 | 2 |
| Aleksandar Katai | Crvena Zvezda | 14 | 0 |
| Trivante Stewart | Radnicki Nis | 14 | 2 |
| Luka Ilic | Crvena Zvezda | 12 | 0 |
| Mirko Ivanic | Crvena Zvezda | 11 | 0 |
| Vieljeux Prestige Mboungou | Backa Topola | 11 | 0 |
| Milos Pantovic | Backa Topola | 10 | 1 |
| Nemanja Nikolic | Partizan Belgrade | 10 | 2 |
| Gleofilo Vlijter | OFK Beograd | 10 | 3 |
| Aleksandar Pejovic | Mladost Lucani | 10 | 8 |
| Mihajlo Cvetkovic | Cukaricki Stankom | 9 | 0 |
| Rodney Antwi | Novi Pazar | 9 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá VĐQG Indonesia
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp Liên Đoàn Anh
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 0 1877
2 Argentina 0 1873
3 Pháp 0 1870
4 Anh 0 1834
5 Braxin 0 1760
6 Bồ Đào Nha 0 1760
7 Hà Lan 0 1756
8 Bỉ 0 1730
9 Đức 0 1724
10 Croatia 0 1716
107 Việt Nam 5 1189
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 28 2094
2 USA (W) -7 2057
3 Germany (W) 0 2010
4 England (W) -12 2009
5 Sweden (W) -31 1993
6 Brazil (W) 16 1993
7 France (W) 3 1992
8 Japan (W) 6 1977
9 North Korea (W) 0 1944
10 Canada (W) -27 1940
36 Vietnam (W) 4 1621

